中文 Chinese Trung Quốc
  • 雙簧 繁體中文 tranditional chinese雙簧
  • 双簧 简体中文 tranditional chinese双簧
越南文 Vietnamese việt Giải thích:

  • một hình thức hoặc sân khấu đôi hành động, phổ biến, kể từ khi thanh thời gian, với một cầu thủ ngồi giai đoạn trước và hành động trong bài thơ hay bài hát của các cầu thủ thứ hai ẩn ở phía sau (cũng viết 雙黄|双黄)
  • đôi reed (như được sử dụng trong ôboa, bassoon)
  • một
雙簧 双簧 phát âm tiếng Việt:
  • [shuang1 huang2]

Giải thích tiếng Anh
  • a form or theatrical double act, popular since Qing times, with one player seated stage front and acting out the poem or song of the second player hidden at the back (also written 雙黄|双黄)
  • double reed (as used in oboe or bassoon)
  • a