中文 Chinese Trung Quốc
  • 阿羅漢 繁體中文 tranditional chinese阿羅漢
  • 阿罗汉 简体中文 tranditional chinese阿罗汉
越南文 Vietnamese việt Giải thích:

  • Arhat (tiếng Phạn)
  • một người đàn ông Thánh, những người đã để lại đằng sau tất cả trần những ham muốn và mối quan tâm và đạt được nirvana (Phật giáo)
阿羅漢 阿罗汉 phát âm tiếng Việt:
  • [a1 luo2 han4]

Giải thích tiếng Anh
  • arhat (Sanskrit)
  • a holy man who has left behind all earthly desires and concerns and attained nirvana (Buddhism)