中文 Chinese Trung Quốc
  • 阿 繁體中文 tranditional chinese
  • 阿 简体中文 tranditional chinese
越南文 Vietnamese việt Giải thích:

  • tiền tố được sử dụng trước khi tên đơn âm, mối quan hệ điều khoản vv để chỉ ra sự quen thuộc
  • được sử dụng trong phiên âm
  • cũng pr. [a4]
阿 阿 phát âm tiếng Việt:
  • [a1]

Giải thích tiếng Anh
  • prefix used before monosyllabic names, kinship terms etc to indicate familiarity
  • used in transliteration
  • also pr. [a4]