中文 Chinese Trung Quốc
  • 鋤強扶弱 繁體中文 tranditional chinese鋤強扶弱
  • 锄强扶弱 简体中文 tranditional chinese锄强扶弱
越南文 Vietnamese việt Giải thích:

  • để gốc ra các mạnh mẽ và hỗ trợ các yếu (thành ngữ); cướp người giàu và cung cấp cho người nghèo
鋤強扶弱 锄强扶弱 phát âm tiếng Việt:
  • [chu2 qiang2 fu2 ruo4]

Giải thích tiếng Anh
  • to root out the strong and support the weak (idiom); to rob the rich and give to the poor